Bơm Nước Hồ Cá Periha PB có Chỉnh 3 cấp
Hoàn Tiền 100%
Trường hợp hàng giả
Đồng kiểm nhận hàng
Được hộp kiểm tra sản phẩm
Giao dịch an toàn
Thanh toán khi nhận hàng- Thông tin sản phẩm
- Hướng dẫn
Thông số kỹ thuật chi tiết của máy bơm Periha
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của các model máy bơm Periha PB series, với 3 chế độ hoạt động khác nhau:
Periha PB-5000
Chế độ 1: 10W – 4.000 L/h – 2 m
Chế độ 2: 15W – 4.500 L/h – 2.5 m
Chế độ 3: 20W – 5.000 L/h – 3 m
Đầu ra: Ø27-34-42-48 mm
Periha PB-7000
Chế độ 1: 20W – 5.000 L/h – 3 m
Chế độ 2: 25W – 6.000 L/h – 3.5 m
Chế độ 3: 30W – 7.000 L/h – 4 m
Đầu ra: Ø27-34-42-48 mm
Periha PB-9000
Chế độ 1: 30W – 7.000 L/h – 4 m
Chế độ 2: 40W – 8.000 L/h – 4.5 m
Chế độ 3: 50W – 9.000 L/h – 5 m
Đầu ra: Ø27-34-42-48 mm
Periha PB-10000
Chế độ 1: 40W – 8.000 L/h – 4.5 m
Chế độ 2: 50W – 9.000 L/h – 5 m
Chế độ 3: 60W – 10.000 L/h – 5.5 m
Đầu ra: Ø27-34-42-48 mm
Periha PB-12000
Chế độ 1: 50W – 10.000 L/h – 4.5 m
Chế độ 2: 60W – 11.000 L/h – 5 m
Chế độ 3: 70W – 12.000 L/h – 5.8 m
Đầu ra: Ø27-35-43-48 mm
Periha PB-14000
Chế độ 1: 60W – 12.000 L/h – 4.5 m
Chế độ 2: 70W – 13.000 L/h – 5 m
Chế độ 3: 80W – 14.000 L/h – 6 m
Đầu ra: Ø27-34-42-48 mm
Periha PB-16000
Chế độ 1: 60W – 14.000 L/h – 4.5 m
Chế độ 2: 70W – 15.000 L/h – 5 m
Chế độ 3: 80W – 16.000 L/h – 5.5 m
Đầu ra: Ø34-42-48-60 mm
Periha PB-18000
Chế độ 1: 80W – 16.000 L/h – 4.5 m
Chế độ 2: 90W – 17.000 L/h – 5 m
Chế độ 3: 100W – 18.000 L/h – 6 m
Đầu ra: Ø34-42-48-60 mm
Periha PB-20000
Chế độ 1: 100W – 18.000 L/h – 5.5 m
Chế độ 2: 110W – 19.000 L/h – 6 m
Chế độ 3: 120W – 20.000 L/h – 6.5 m
Đầu ra: Ø42-48-60 mm
Periha PB-23000
Chế độ 1: 120W – 21.000 L/h – 6 m
Chế độ 2: 130W – 22.000 L/h – 6.5 m
Chế độ 3: 140W – 23.000 L/h – 7 m
Đầu ra: Ø42-48-60 mm
Periha PB-25000
Chế độ 1: 140W – 23.000 L/h – 6 m
Chế độ 2: 150W – 24.000 L/h – 6.5 m
Chế độ 3: 160W – 25.000 L/h – 7 m
Đầu ra: Ø42-48-60 mm
Periha PB-31000
Công suất: 165–330W
Lưu lượng: 31.000 L/h
Đẩy cao: 7.5 m
Đầu ra: 60mm
Periha PB-35000
Công suất: 165–330W
Lưu lượng: 35.000 L/h
Đẩy cao: 8 m
Đầu ra: 60mm
Hướng dẫn sử dụng máy bơm Periha PB hiệu quả
Để máy bơm Periha PB hoạt động hiệu quả và bền bỉ, bạn cần lưu ý những điều sau:
- Ứng dụng đa dạng: Máy bơm Periha PB có thể được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau, như bể lọc tràn dưới, hệ thống lọc thùng, đẩy thác hoặc tạo luồng cho hồ Koi, và cả hệ thống aquaponic.
- Vị trí đặt máy: Máy bơm có thể xử lý được sỏi đường kính 6mm. Nếu không sử dụng để hút cặn, bạn nên kê máy lên cao 15-20cm để tránh hút phải cặn bẩn.
- Xử lý sự cố: Khi máy báo đèn lỗi, hãy kiểm tra kỹ các yếu tố sau:
- Dây điện bị đấu sai: Kiểm tra lại chân cắm 4 từ nguồn vào máy, đảm bảo cắm đúng vị trí.
- Máy đang quá tải: Có thể do kẹt dị vật, cần tháo máy ra kiểm tra và làm sạch.
- Máy bị cạn nước: Cấp đủ nước cho máy hoạt động bình thường.
- An toàn điện: Luôn ngắt điện thiết bị khi thao tác dưới nước.
- Bảo vệ bộ điều khiển: Cần bọc kỹ bộ điều khiển khi để ngoài trời để tránh bị ảnh hưởng bởi thời tiết.
Cách đi ống máy bơm PB đúng cách
Thông số cột áp trên máy bơm thể hiện khả năng đẩy cao tối đa của máy. Tuy nhiên, cần lưu ý rằng khi đẩy càng cao, lưu lượng nước sẽ càng giảm. Do đó, khi chọn máy bơm, bạn nên tính toán trước độ cao cần đẩy để lựa chọn máy có công suất phù hợp.
Ví dụ, nếu sử dụng bơm PB 7000 với mức đẩy cao tối đa là 4m, khi đẩy lên độ cao này, lượng nước sẽ rất ít hoặc không còn. Nếu chỉ cần đẩy cao 2-3m, lưu lượng nước sẽ đạt khoảng 5-6m3.
Ngoài ra, nên sử dụng đúng kích thước đường ống để tránh tình trạng ống quá nhỏ so với cổ bơm, gây ép bơm và làm giảm tuổi thọ của máy.
Ví dụ, nếu máy bơm PB 7000 có cổ 48, việc thu nhỏ xuống ống f21 hoặc 27 sẽ làm giảm đáng kể lưu lượng nước và ảnh hưởng đến máy bơm, thậm chí gây cháy máy. Để khắc phục, bạn có thể sử dụng ống đúng kích cỡ cổ bơm hoặc chia ra hai đường ống.
Cách xử lý các lỗi thường gặp ở máy bơm Periha PB
Trong quá trình sử dụng, máy bơm Periha PB có thể gặp phải một số lỗi. Dưới đây là hướng dẫn cách khắc phục các lỗi thường gặp:
- Lỗi “LO”: Máy bơm bị thiếu nước. Kiểm tra và bổ sung nước cho hồ. Máy sẽ tự động chạy lại sau khi được cung cấp đủ nước.
- Lỗi “OP”: Có vật cản trong đường ống hoặc ống quá nhỏ. Kiểm tra và loại bỏ vật cản, đảm bảo đường ống thông thoáng.
- Lỗi “F1” và “F2”: Máy bơm bị quá tải. Dừng máy 5-10 phút, sau đó khởi động lại.
- Lỗi “F3”: Cắm nhầm giắc 4 chân từ máy vào hộp kỹ thuật. Kiểm tra lại giắc cắm, đảm bảo cắm đúng vị trí và không bị lệch.
- Lỗi “F5”: Máy bơm quá nóng. Dừng máy, tìm hiểu nguyên nhân và làm mát máy trước khi khởi động lại.
- Lỗi “E1”: Quá tải áp suất đường ống ra. Kiểm tra đường ống ra có bị kẹt, bóp ống quá nhỏ hoặc bơm quá cao.
Test trang giới thiệu